tủ quần áo tiếng anh

Tủ quần áo hay tủ đồ (tiếng Anh: wardrobe)  / wardrobe wardrobe| ‘wɔ:drəʊb | danh từ 1 tủ quần áo  ▸ A built-in wardrobe Tủ quần áo xây liền tường  ▸ Wardrobe drawer/mirror Ngăn kéo/gương của tủ quần áo  2 toàn bộ quần áo của một người  ▸ They buy a new winter wardrobe Họ mua một đống quần áo mới để mặc trong mùa đông  ▸ this is my summer wardrobe đây là […]

Read More

tủ lạnh tiếng anh

Định nghĩa từ tủ lạnh tiếng anh (Định nghĩa danh từ tủ lạnh  theo Từ điển Người học Nâng cao Oxford) Definition of refrigerator noun from the Oxford Advanced Learner’s Dictionary refrigerator: Tủ lạnh noun /rɪˈfrɪdʒəreɪtə(r)/ /rɪˈfrɪdʒəreɪtər/(North American English or formal)(also fridge especially in British English, North American English, old-fashioned icebox) ​Enlarge imagea piece of electrical equipment in which food is kept cold so […]

Read More

get into là gì ?

Chúng ta cùng tìm hiểu ý nghĩa và cách sử dụng của get into: phrasal verb – Cụm động từ này: Định nghĩa của get into phrasal verb từ Oxford Advanced American Dictionary đi vào cụm động từ để mặc một bộ quần áo, đặc biệt là với khó khănTôi không thể đi vào đôi giày này – chúng […]

Read More

get started là gì ?

Chúng ta cùng tìm hiểu ý nghĩa và cách sử dụng của get started: phrasal verb – Cụm động từ này: get started: bắt đầu Definition of get started 1: to begin doing or working on somethingYou (had) better get started if you want to finish on time / 1: để bắt đầu làm hoặc làm việc gì đóBạn (đã) nên bắt đầu tốt […]

Read More

get through là gì ?

Chúng ta cùng tìm hiểu ý nghĩa và cách sử dụng của get through: phrasal verb – Cụm động từ này: get through — phrasal verb with get verb to succeed in talking to someone on the phone (để thành công khi nói chuyện với ai đó trên điện thoại): I tried to call her but couldn’t get through. (Tôi cố gọi cho cô ấy nhưng không được). I got […]

Read More

get used to là gì ?

Get used to: dần quen với used to, be used to và get used to Get used to Ving hoặc cụm danh từ (trong cấu trúc này, used là 1 tính từ và to là 1 giới từ)You get used to something (Nghĩa là bạn đang trở nên quen với việc đó. Đây là một quá […]

Read More

get along là gì ?

Chúng ta cùng tìm hiểu ý nghĩa và cách sử dụng của get along: phrasal verb – Cụm động từ này: Định nghĩa của get along phrasal verb  get along: hòa thuận cụm động từ get along: hòa thuận ​( thường được sử dụng trong các thì tăng dần )rời khỏi một nơi Đã đến lúc chúng ta hòa hợp […]

Read More

get up là gì ?

Chúng ta cùng tìm hiểu ý nghĩa và cách sử dụng của get around: phrasal verb – Cụm động từ này: Định nghĩa của get up phrasal verb từ Oxford Advanced Learner’s Dictionary get up: thức dậy cụm động từ get up: thức dậy ​  đứng dậy sau khi ngồi, nằm, v.v. Cả lớp dậy khi cô giáo bước vào. […]

Read More

get away with là gì

Chúng ta cùng tìm hiểu ý nghĩa và cách sử dụng của get away with: phrasal verb – Cụm động từ này: Định nghĩa của get away with phrasal verb từ Oxford Advanced Learner’s Dictionary get away with: đi xa với cụm động từbỏ đi với một cái gì đó ​ăn cắp một cái gì đó và trốn thoát […]

Read More

get lost là gì ?

Chúng ta cùng tìm hiểu ý nghĩa và cách sử dụng của get lost: phrasal verb – Cụm động từ này: Định nghĩa tính từ get lost: bị mất get lost: mất tính từ  / lɒst / / lɔːst /Thành ngữ ​  không thể tìm thấy con đường của bạn; không biết bạn đang ở đâu Chúng tôi luôn bị lạc ở London. Chúng […]

Read More