Trong đời sống hằng ngày hẳn là các bạn đã nghe cụm từ get started hay “get starting” trong các cuộc hội thoại hay trong các bộ phim mà các bạn thường xuyên xem, và chắc các bạn đang thắc mắc là các từ này dùng như thế nào đúng không? Nếu các bạn đang thắc mắc về vấn đề đó, thì không cần tìm kiếm đâu xa nữa, bài viết này sẽ giải thích và giúp các bạn làm quen với các cụm từ thích hợp nhất để dùng.

Trong ngữ pháp tiếng anh, thì cụm từ “get starting” là một cụm từ không đúng và không tồn tại trong ngôn ngữ anh quốc, nhưng có những cụm từ khác dùng để chỉ các sự bắt đầu, và sau đây là những từ bạn có thể dùng.

Starting

Được dùng trong ngôn ngữ hằng ngày để chỉ sự bắt đầu và còn mang nhiều ý nghĩa khác trong các trường hợp khác nhau

Thông dụng

Danh từ

Sự giật mình
Sự bắt đầu, sự khởi công, sự khởi hành một dự án

Chuyên ngành

Xây dựng

sự khởi động, sự khởi hành, sự bắt đầu một dự án

Cơ – Điện tử

Sự khởi động, sự bắt đầu

Toán & tin

bắt đầu, khởi hành

Điện

cách khởi động

Kỹ thuật chung

khởi động

automatic starting

sự khởi động tự động

automatic starting motor

động cơ khởi động tự động

breakaway starting current

dòng điện khởi động ngắt

cold starting

khởi động lạnh

cold starting

sự khởi động nguội

compressed air starting

sự khởi động bằng khí nén

compressor starting

khởi động máy nén

crankshaft starting jaw

móc trục khởi động

direct-on-line starting

khởi động trực tiếp

electric starting motor

động cơ khởi động bằng điện

engine starting control box

hộp điều khiển khởi động cơ

gasoline starting

khởi động bằng xăng

hand starting magneto

ma-nhê-tô khởi động bằng tay

loaded starting

khởi động có tải

motor starting

sự khởi động môtơ

re-starting (vs)

khởi động lại

Rosenberg starting

khởi động kiểu Rosenberg

Rosenberg starting

khởi động Rosenberg

self starting

sự tự khởi động

star delta starting switch

cái bộ chuyển mạch khởi động sao-tam giác

star-delta starting

khởi động theo sao-tam giác

star/delta starting

sự khởi động sao/tam giác

starting air

khí khởi động

starting an Office file

khởi động tập tin office

starting and control device

máy khởi động điều chỉnh

starting and control devices

hệ máy khởi động điều chỉnh

starting battery

ắc quy khởi động

starting box

hộp khởi động

starting capacitor

tụ khởi động

starting capacitor

tụ (điện) khởi động

starting capacity

công suất khởi động

starting carburetor

cái bộ chế hòa khí phụ (giúp khởi động)

starting changeover switch

công tắc chuyển mạch khởi động

starting clutch

khớp ly hợp khởi động

starting compressor

máy nén khí khởi động

starting compressor

máy nén khởi động

starting current

dòng điện khởi động

starting device

cơ cấu khởi động

starting device

dụng cụ khởi động

starting engine

động cơ khởi động

starting field

từ trường khởi động

starting force

lực khởi động

starting friction

ma sát khởi động

starting gear

thiết bị khởi động

starting handle

cần khởi động

starting handle

tay quay khởi động

starting handle

tay gạt khởi động

starting jet

giclơ khởi động

starting length

khoảng khởi động

starting length

đoạn đường khởi động

starting level

tay gạt khởi động

starting load

phụ tải khởi động

starting loss

tổn thất (khi) khởi động

starting mixture

hỗn hợp khởi động

starting moment

momen khởi động

starting motor

bộ khởi động

starting motor

bộ khởi động động cơ

starting motor

động cơ khởi động

starting motor

máy khởi động động cơ

starting output

công suất khởi động

starting reactor

bộ điện kháng khởi động

starting relay

rơle khởi động

starting resistance

biến trở khởi động

starting resistor

biến trở khởi động

starting rheostat

biến trở khởi động

starting rheostat

cái bộ biến trở cuộn dây khởi động (động cơ điện)

starting switch

công tắc khởi động

starting system

hệ thống khởi động

starting taper

chốt khởi động

starting test

thử khởi động

starting torque

momen khởi động

starting torque

mômen quay khởi động

starting torque

momen xoắn khởi động

starting transformer

biến áp khởi động

starting transformer

máy biến áp khởi động

starting valve

van khởi động

starting voltage

điện áp khởi động

starting winding

cuộn khởi động

time-delay starting relay

rơle khởi động chậm

sự bắt đầu
sự khởi động

automatic starting

sự khởi động tự động

cold starting

sự khởi động nguội

compressed air starting

sự khởi động bằng khí nén

motor starting

sự khởi động môtơ

star/delta starting

sự khởi động sao/tam giác

sự mở máy
sự xuất phát

Thuộc thể loại

Cơ – điện tử, Kỹ thuật chung, Tham khảo chung, Thông dụng, Toán & tin, Từ điển oxford, Xây dựng, điện,

Các từ tiếp theo

  • Starting-block
    Danh từ: bàn đạp xuất phát,
  • Starting-gate
    Danh từ: rào chắn ở chỗ xuất phát trong cuộc đua ngựa, đua chó được kéo lên khi bắt đầu cuộc…
  • Starting-grid
    Danh từ: Đường vạch chỉ vị trí xuất phát trong một cuộc đua (đua ôtô),
  • Starting-lead cost
    phí tổn chuẩn bị sản xuất, phí tổn trù bị,
  • Starting-point
    Danh từ: nơi xuất phát; điểm khởi đầu
  • Starting-point the limitation
    điểm khởi đầu tính từ thời gian có hiệu lực,
  • Starting-post
    Danh từ: (thể dục,thể thao) nơi xuất phát của những người tham dự một cuộc đua,
  • Starting-price
    Danh từ: tiền đánh cuộc cuối cùng ngày trước khi một cuộc đua ngựa xuất phát,
  • Starting address
    địa chỉ khởi đầu,
  • Starting air
    khí khởi động,

Get started

To get started:

Các ví dụ như sau:

Find some helpful resources to help you get started—articles, videos, and more.

Tìm các ý tưởng hữu ích để giúp bạn bắt đầu—bài viết, video, v.v.

What happened that made the field of human- computer interaction get started?

Vụ việc gì đã xảy ra để làm các lĩnh vực của con người- máy tính tương tác để bắt đầu?

Này! Chỉ là khởi động thôi

How should I get started in this business?

Tôi nên tham gia vào lĩnh vực này như thế nào?

Let learn more about getting started with this app

Hãy tìm hiểu thêm về cách bắt đầu bằng app này.

 So in order to get started, let us tell you how you get a drug financed.

Do đó, để bắt đầu, hãy để chúng tôi nói với bạn làm thế nào để một loại thuốc được hỗ trợ tài chính.

You better get started.

Anh nên bắt đầu hành động.

Now is the time to get started programming in Java.

Giờ là lúc bắt đầu lập trình bằng Java.

How’d you get started?

Anh đã bắt đầu như thế nào?

Then let’s get started.

Vậy bắt đầu thôi.

You might want to get started with the stack of paperwork in your office there.

anh muốn bắt đầu với chồng giấy tờ trong văn phòng của anh ngày đó.

I’m only just getting started.

Ta chỉ mới bắt đầu thôi

Let’s get started

Bắt đầu thôi nào

Just getting started?

Vừa mới bắt đầu?

I’d like to get started on all these files.

Tôi muốn bắt đầu với các hồ sơ này.

We can get started at this morning light.

Vậy chắc chúng ta có thể lên đường ngày sáng sớm.

These are the main steps for getting started with this program:

Đây là các bước chính để bắt đầu với tính năng Trong ứng dụng trên thiết bị này:

It’s just getting started.

          Chỉ vừa bắt đầu thôi.

Rate this post
Tagged:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.